Proverbs 16:28 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Kẻ gian tà gieo điều tranh cạnh; Và kẻ thèo lẻo phân rẽ những bạn thiết cốt.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Kẻ xuyên tạc gieo rắc sự xung đột; Kẻ rỉ tai gây chia rẽ bạn bè.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Kẻ dối gian gây bất hoà tranh chấp, tên mách lẻo chuyên chia rẽ bạn bè.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Kẻ gian tà gieo điều tranh chấp;Người nói xấu phân rẽ bạn thân.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Kẻ gian tà gieo điều tranh cạnh, Kẻ phỉ báng chia rẽ bạn thân.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Người tà vạy gieo mầm xung đột; người rỉ tai chia rẽ bạn thân.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Kẻ lươn lẹo gây tranh chấp, cố phá tan tình bằng hữu.