Proverbs 18:10 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Danh Ðức Giê-hô-va vốn một ngọn tháp kiên cố; Kẻ công bình chạy đến đó, gặp được nơi ẩn trú cao.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Danh của CHÚA là tháp cao vững chắc; Người ngay lành chạy vào trong đó ắt được an toàn.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Danh ĐỨC CHÚA là tháp canh kiên vững, chính nhân chạy đến là được an toàn.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Danh CHÚA là ngọn tháp vĩ đại;Người công chính chạy vào đó và được an toàn.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Danh Đức Giê-hô-va là một pháo đài kiên cố, Người công chính chạy đến đó, tìm được nơi trú ẩn an toàn.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Danh Chúa Hằng Hữu là pháo đài kiên cố; người công chính đến được nơi trú ẩn an toàn.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Danh của Chúa như cái tháp vững chắc; ai làm điều phải chạy đến đó trú ẩn an toàn.