Proverbs 18:9 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Kẻ thả trôi trong công việc mình, Cũng là anh em của kẻ phá hại.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Kẻ thả trôi công việc mình Là anh chị em của kẻ phá hoại.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Người biếng nhác việc bổn phận mình là anh em với quân phá hoại.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Kẻ chểnh mảng trong công việc mìnhLà anh em với kẻ phá hoại.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Kẻ thả trôi trong công việc mình Cũng là anh em của kẻ phá hoại.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Làm việc mà cứ biếng nhác, là anh em của người phá hoại.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Kẻ biếng nhác trong công việc, là anh em với kẻ phá hoại.