Proverbs 19:11 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Sự khôn ngoan của người khiến cho người chậm nóng giận; Và người lấy làm danh dự mà bỏ qua tội phạm.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Người khôn ngoan thường hay chậm giận, Người ấy lấy làm vinh hạnh bỏ qua lầm lỗi của người ta.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Hiểu biết làm con người chậm giận, bỏ qua lời xúc phạm khiến con người được tôn vinh.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Người hiểu biết chậm nóng giận,Và vì sự vinh hiển của mình, người bỏ qua sự xúc phạm.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Sự khôn ngoan của một người khiến người chậm nóng giận, Và vì danh dự của mình mà bỏ qua tội phạm.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Người khôn ngoan kiềm hãm cơn giận dữ; người khoan dung thường được tiếng ngợi khen.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Người hiểu biết thường chậm nóng giận; Họ lấy làm vinh dự mà bỏ qua sự tổn thương.