Proverbs 21:19 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Thà ở nơi vắng vẻ, Hơn là ở với một người đờn bà hay tranh cạnh và nóng giận.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Thà sống ở một nơi vắng vẻ, Hơn chia sẻ căn nhà với người đàn bà cáu kỉnh hay gây.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Thà sống nơi đìu hiu cô quạnh, còn hơn bên người vợ hay gây gổ nổi xung.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Thà sống trong sa mạc,Hơn là sống với người đàn bà hay cãi cọ và than phiền.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Thà ở một nơi vắng vẻ Còn hơn là ở với một người đàn bà hay tranh cạnh và càu nhàu.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Thà ở nơi hoang mạc, còn hơn ở chung nhà đàn bà rầy rà, nóng nảy.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Thà ở một mình trong sa mạc, hơn ở chung với người vợ hay gây gổ, phàn nàn.