Proverbs 21:23 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ai giữ lấy miệng và lưỡi mình Giữ linh hồn mình khỏi hoạn nạn.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ai canh giữ miệng mình và lưỡi mình Là giữ linh hồn mình khỏi những rắc rối.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Kẻ giữ mồm giữ miệng, thì giữ mình khỏi những hiểm nguy.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Người nào gìn giữ miệng lưỡi,Gìn giữ linh hồn khỏi hoạn nạn.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ai giữ miệng lưỡi mình Là giữ linh hồn mình khỏi hoạn nạn.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ai kiểm soát miệng, cầm giữ lưỡi, là người giữ mình thoát khỏi rối reng.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ai thận trọng trong lời nói sẽ tránh gặp lôi thôi.