Proverbs 23:29 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ai bị sự hoạn nạn? Ai phải buồn thảm? Ai có sự tranh cạnh? Ai than xiết? Ai bị thương tích vô cớ? Ai có con mắt đỏ?
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ai gặp cơn hoạn nạn? Ai gặp phải ưu sầu? Ai thường gây xung đột? Ai cự nự than phiền? Ai bị thương tích vô cớ? Ai có cặp mắt đỏ ngầu?
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ai kêu : Than ôi ! ? Ai kêu : Khổ quá ! ? Ai cứ gây gổ ? Ai phải thở than ? Ai chịu những vết thương vô lý ? Ai có đôi mắt đỏ ngầu ?
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ai đã gặp hoạn nạn? Ai đã bị buồn thảm?Ai có sự gây gỗ? Ai đã than thở?Ai đã bị thương tích vô cớ? Ai có mắt đỏ ngầu?
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ai bị hoạn nạn? Ai rên xiết? Ai cãi cọ? Ai than thở? Ai bị thương tích vô cớ? Ai có con mắt đỏ?
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ai phiền muộn? Ai đau khổ? Ai tranh cạnh? Ai thở than? Mắt đỏ ngầu, mình thương tích?
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ai gặp lôi thôi? Ai bị đau khổ? Ai đánh nhau? Ai hay phàn nàn? Ai bị thương tích vô cớ? Ai có đôi mắt đỏ ngầu?