Proverbs 25:18 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Kẻ nào đối chứng giả dối cho người lân cận mình, Khác nào một cái búa, một cây gươm, một mũi tên nhọn.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Bị người lân cận làm chứng dối hại, Chẳng khác gì bị tấn công bằng chùy, gươm, và tên nhọn.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Kẻ làm chứng gian hại bạn bè chẳng khác nào chuỳ, gươm và tên nhọn.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Một người làm chứng dối nghịch kẻ láng giềng,Khác nào một cây côn, một lưỡi gươm hay mũi tên nhọn.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Kẻ làm chứng dối chống lại người lân cận mình Khác nào một cái dùi cui, một cây gươm, một mũi tên nhọn.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Lời chứng gian vô cùng hiểm nguy, hại người chẳng khác nào gươm, tên, và dùi cui.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Kẻ đặt điều vu oan cho người láng giềng giống như kẻ dùng gươm giáo phân tán mọi người.