Proverbs 26:21 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Than chụm cho than đỏ, và củi để chụm lửa; Người hay tranh cạnh xui nóng cãi cọ cũng vậy.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đốt than làm cho nóng hực và đốt củi làm lửa cháy bùng thể nào, Kẻ hay cãi khơi dậy sự xung đột cũng thể ấy.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Than nuôi bếp hồng, củi nuôi lửa đỏ, kẻ hay gây gổ khiến cãi cọ bùng lên.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Như chất than trên than hồng, chất củi vào lửa;Kẻ ưa cãi cọ cũng hay gây tranh cãi như thế.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đốt than cho than cháy đỏ, chụm củi để lửa cháy bùng, Kẻ hay tranh cạnh gây ra điều cãi cọ cũng như thế.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Người nhanh giận nhạy chuyện rầy rà, như than, như củi, mau cháy bùng ra.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Như than nuôi bếp hồng và củi giữ cho lửa cháy đỏ thế nào, thì kẻ khơi ra cãi vã cũng như thế.