Proverbs 31:8 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hãy mở miệng mình binh kẻ câm, Và duyên cớ của các người bị để bỏ.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Hãy mở miệng con nói thay cho những người không được nói; Hãy binh vực quyền lợi của những người bất hạnh khó nghèo.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Con hãy mở miệng nói thay cho người câm, và biện hộ cho mọi người bất hạnh.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Con hãy nói lên thay cho những kẻ không quyền phát biểu;Hãy nói lên quyền lợi của mọi kẻ cùng cực.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Hãy mở miệng bênh vực người câm, Và biện hộ cho những người bị ruồng bỏ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Hãy lên tiếng bênh vực người cô thế; và biện hộ cho quyền lợi của người bất hạnh.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Hãy lên tiếng bênh vực kẻ không dám nói; bảo vệ quyền lợi của kẻ bất hạnh.