Proverbs 6:13 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hắn liếc con mắt, dùng chơn mình bày ý, Và lấy ngón tay mình ra dấu;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Mắt liếc ngược xuôi, chân khèo làm hiệu, Tay chỉ chỏ ngấm ngầm ra dấu,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
nó nháy mắt, khều chân, dùng ngón tay ra hiệu.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Hắn nháy mắt làm ám hiệu;Khều chân,Chỉ ngón tay làm dấu;
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Hắn nháy mắt, khều chân, Và dùng ngón tay ra hiệu;
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
nháy mắt, khều chân hay tay ngầm ra dấu.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
chúng chớp mắt, làm dấu bằng chân, ra hiệu bằng tay.