Proverbs 6:19 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Kẻ làm chứng gian và nói điều dối, Cùng kẻ gieo sự tranh cạnh trong vòng anh em.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Kẻ làm chứng gian mở miệng nói những lời dối trá, Và kẻ gieo rắc sự bất hòa giữa anh chị em.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
kẻ làm chứng gian thốt ra lời dối trá, người gieo xung khắc giữa anh em.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nhân chứng gian thốt ra lời dối trá;Kẻ gieo điều bất hòa giữa vòng anh em.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Kẻ làm chứng gian và nói điều dối trá, Người gieo tranh cãi giữa anh em.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
làm chứng gian khai mang hại người, xúi giục anh chị em tranh chấp.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
kẻ chứng gian tuôn ra điều dối gạt, và gây chuyện hục hặc trong gia đình.