Proverbs 6:2 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Thì con đã bị lời miệng mình trói buộc, Mắc phải lời của miệng con.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Con đã bị ràng buộc bởi những lời miệng con đã hứa, Con đã bị trói buộc bởi những lời miệng con đã nói ra.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
nếu con bị trói buộc vì những điều con đã hứa hay vướng mắc vì những lời con đã nói ra,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nếu con bị sập bẫy vì môi miệng;Nếu con bị mắc bẫy vì lời nói mình.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Thì con bị trói buộc vì lời miệng mình đã hứa, Và vướng mắc vì lời miệng con đã nói ra.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nếu con vướng mắc lời thề, bị miệng lưỡi con ràng buộc—
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Thì con có thể bị mắc kẹt trong lời cam kết mình; bị vướng trong lời hứa mình.