Proverbs 6:7 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Tuy nó không có hoặc quan tướng, Hay quan cai đốc, hay là quan trấn,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Loài kiến chẳng có tướng tá chỉ huy, Chẳng có sĩ quan điều động, và cũng chẳng có ai cầm quyền;
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Nó chẳng có thủ trưởng, chẳng có giám sát, chẳng có lãnh đạo.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nó không có người lãnh đạo,Giám đốc hay cai trị;
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Dù không có thủ lĩnh, Quan chức hay người cai trị,
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Tuy không có thủ lãnh, quan chức, hay người cai trị,
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tuy chúng không có kẻ chỉ huy, người lãnh đạo hay quan tướng,