Psalms 10:17 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hỡi Ðức Giê-hô-va, Ngài đã nghe lời ước ao của kẻ hiền từ; Khiến lòng họ được vững bền, và cũng đã lắng tai nghe,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA ôi, xin Ngài dủ nghe ước nguyện của kẻ thấp hèn; Xin Ngài làm cho họ được vững lòng; xin Ngài nghiêng tai nghe,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Lạy CHÚA, Ngài nghe thấy ước vọng của kẻ nghèo hèn ; Ngài cho họ an lòng và lắng tai nghe họ,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA ôi, Ngài lắng nghe nguyện vọng của kẻ nhu mì.Ngài làm cho họ vững lòng, nghiêng tai nghe họ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Lạy Đức Giê-hô-va, Ngài đã lắng nghe ước vọng của kẻ nhu mì; Ngài khiến họ được vững lòng, và lắng tai nghe họ
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa Hằng Hữu đã nghe ước nguyện người khốn khổ. Ngài lắng nghe và an ủi tâm hồn.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Lạy CHÚA, Ngài đã nghe nguyện vọng kẻ nghèo. Xin đáp lời họ van xin và nghe tiếng kêu cầu của họ.