Psalms 101:3 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Tôi sẽ chẳng để điều gì đê mạt trước mặt tôi; Tôi ghét công việc kẻ bất-trung: Việc ấy sẽ không dính vào tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Con quyết không để điều gian ác nào Ở trước mắt con. Con ghét công việc của những kẻ tà tâm; Nó sẽ không dính dấp gì đến con.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Việc xấu xa đê tiện, con chẳng để mắt trông. Con ghét kẻ làm điều tà vạy, không để cho dính dáng đến mình.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Tôi sẽ không để điều gì xấu xaTrước mặt tôi;Tôi ghét hành động của những kẻ từ bỏ Chúa;Tôi không để việc ác dính dấp đến tôi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Con sẽ chẳng để điều gian ác trước mắt con; Con ghét công việc của kẻ bất trung, Chúng sẽ không dính líu gì đến con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Mắt con sẽ không nhìn vào những cảnh hèn hạ, xấu xa. Lòng con ghê tởm sự gian tà; con sẽ không dính dấp vào điều ác.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tôi sẽ không nhìn điều gì xấu xa. Những điều ấy sẽ không bám vào tôi.