Psalms 102:1 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hỡi Ðức Giê-hô-va, xin nghe lời cầu nguyện tôi, Nguyện tiếng tôi thấu đến Ngài.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA ôi, xin lắng nghe lời cầu nguyện của con; Nguyện tiếng kêu cứu của con thấu đến Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Lời cầu của kẻ gặp khốn khó. Trong cơn cùng khốn, người này dâng lời than vãn trước ĐỨC CHÚA.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Lạy CHÚA, xin nghe lời cầu nguyện của tôi;Nguyện tiếng kêu cứu của tôi thấu đến Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Lạy Đức Giê-hô-va, xin nghe lời cầu nguyện con, Nguyện tiếng kêu cứu của con thấu đến Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Lời cầu nguyện của người bị hoạn nạn, dốc đổ nỗi buồn thảm của mình trước Chúa Hằng Hữu Lạy Chúa Hằng Hữu, xin nghe con cầu nguyện! Xin lắng nghe tiếng con van xin!
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Lạy Chúa, xin nghe lời cầu nguyện tôi; nguyện lời kêu xin của tôi lên đến Ngài.