Psalms 102:20 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðặng nghe tiếng rên siết của kẻ bị tù, Và giải phóng cho người bị định phải chết;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Để lắng nghe tiếng rên siết của những kẻ bị giam cầm, Để giải thoát những người bị mang án chết.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Vì CHÚA đưa mắt từ toà cao thánh điện, từ trời xanh đã nhìn xuống cõi trần,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Để nghe lời than khóc của kẻ bị tùVà giải phóng những người bị định phải chết;
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài lắng nghe tiếng rên xiết của các tù nhân, Và giải phóng những người bị án chết.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
để tai nghe lời tù nhân than thở, để phóng thích cả những tên tử tù.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài nghe tiếng than vãn của các tù nhân, Ngài giải thoát những kẻ bị kêu án tử hình.