Psalms 102:8 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hằng ngày kẻ thù nghịch sỉ nhục tôi; Kẻ nổi giận hoảng tôi rủa sả tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Những kẻ thù ghét con cứ sỉ nhục con suốt ngày; Những kẻ nhạo báng con đã lấy tên con ra nguyền rủa.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Suốt năm canh trằn trọc, phận như chim lạc đàn đậu mái hiên.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Suốt ngày những kẻ thù nhục mạ tôi;Những kẻ chế nhạo tôi dùng tên tôi để nguyền rủa.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Hằng ngày kẻ thù sỉ nhục con; Chúng chế giễu và nguyền rủa con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Bao kẻ thù chẳng ngớt lời sỉ nhục. Miệng thô tục mắng chửi ngày đêm.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Suốt ngày kẻ thù sỉ nhục tôi; những kẻ chế giễu tôi nguyền rủa tôi.