Psalms 103:10 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài không đãi chúng tôi theo tội lỗi chúng tôi, Cũng không báo trả chúng tôi tùy sự gian ác của chúng tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài không đối xử với chúng ta theo các tội của chúng ta; Ngài cũng không báo trả chúng ta theo các lỗi của chúng ta.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Người không cứ tội ta mà xét xử, không trả báo ta xứng với lỗi lầm.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài không đối xử với chúng ta theo như tội lỗi chúng ta vi phạm;Ngài không báo trả chúng ta theo như gian ác chúng ta đã làm.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài không đối đãi với chúng ta theo tội lỗi chúng ta, Cũng không báo trả chúng ta theo sự gian ác của chúng ta.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa không phạt tương xứng với tội chúng ta phạm; cũng chẳng gia hình theo lỗi chúng ta làm.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúa không trừng phạt chúng tôi xứng với tội lỗi chúng tôi; không báo trả chúng tôi đáng với sự gian ác chúng tôi.