Psalms 103:18 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Tức là cho người nào giữ giao ước Ngài, Và nhớ lại các giềng mối Ngài đặng làm theo.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Tức cho những người giữ giao ước Ngài, Và cho những người nhớ đến các điều răn Ngài mà làm theo.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
cả những ai giữ giao ước của Người và nhớ tuân hành mệnh lệnh Người ban.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Là những người gìn giữ giao ước NgàiVà ghi nhớ tuân hành các mạng lệnh Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Tức là cho người nào gìn giữ giao ước Ngài Và ghi nhớ các kỷ cương Ngài để làm theo.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
với những ai vâng giữ giao ước Ngài, và thực thi nghiêm chỉnh mệnh lệnh Ngài!
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
là những người giữ giao ước Ngài và vâng theo mệnh lệnh Ngài.