Psalms 104:28 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúa ban cho chúng nó, chúng nó nhận lấy; Chúa sè tay ra, chúng nó được no nê vật tốt.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Khi Ngài cho ăn, chúng liền tụ lại; Khi Ngài sè tay ra, chúng được ăn uống no nê.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ngài ban xuống, chúng lượm về, Ngài mở tay, chúng thoả thuê ơn phước.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chúa ban cho chúng,Chúng nhận lấy;Ngài mở bàn tay ra,Chúng được no nê vật ngon.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúa ban cho chúng và chúng nhận lấy; Chúa xòe tay ra khiến chúng được no nê các vật tốt.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa phân phối, chúng liền ăn uống đến no nê thực phẩm Ngài ban.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Khi Ngài ban thức ăn thì chúng nhận lấy. Khi Ngài xoè tay ra, chúng được no nê thức ăn ngon.