Psalms 104:3 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài chấp các đòn tay của phòng cao Ngài trong các nước, Dùng mây làm xe Ngài, Và đi bước trên cánh gió.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài đặt các đà ngang cho các thiên cung của Ngài trên nước; Ngài dùng mây làm xa giá; Ngài bước đi trên cánh gió;
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
điện cao vời, dựng trên khối nước cõi thanh không. Chúa ngự giá xe mây, Ngài lướt bay cánh gió.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài dựng cột xây cung điện trên các lớp nước;Ngài lấy mây làm xeVà bước đi trên cánh gió.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài đặt các đòn tay của phòng cao Ngài trên khối nước trên cao, Dùng mây làm xe ngựa, Và cưỡi trên cánh gió.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
đặt các xà ngang của lâu đài Ngài trên nước, dùng mây làm xa giá; và cỡi trên cánh gió.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Xây phòng Ngài trên các đám mây. Ngài dùng mây làm xe, và lượn trên cánh gió.