Psalms 104:31 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nguyện sự vinh hiển Ðức Giê-hô-va còn đến mãi mãi; Nguyện Ðức Giê-hô-va vui vẻ về công việc Ngài.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nguyện vinh hiển của CHÚA còn đến đời đời. Nguyện CHÚA vui thích về các công việc Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Vinh hiển CHÚA, nguyện muôn năm tồn tại, công trình CHÚA làm Chúa được hân hoan.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nguyện vinh quang của CHÚA còn mãi mãi;Nguyện CHÚA vui vẻ về công việc Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nguyện vinh quang Đức Giê-hô-va còn đến mãi mãi; Nguyện Đức Giê-hô-va hài lòng về công việc Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Vinh quang Chúa sáng rực đời đời! Nguyện Chúa Hằng Hữu hài lòng về công việc Ngài!
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nguyện vinh hiển của Chúa còn mãi mãi. Nguyện Chúa vui hưởng điều Ngài sáng tạo.