Psalms 104:32 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài nhìn đất, đất bèn rúng động; Ngài rờ đến núi, núi bèn lên khói.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài nhìn vào trái đất, nó run lên lẩy bẩy; Ngài đụng đến núi non, chúng bốc khói mịt mù.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chúa nhìn đất thấp, đất sợ run lẩy bẩy, Người chạm núi cao, núi toả khói mịt mù.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài nhìn trái đất, đất run rẩy;Ngài sờ đến núi non, núi bốc khói.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài nhìn vào đất, đất rúng động; Ngài chạm đến núi, núi bốc khói.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa nhìn địa cầu, đất liền rung chuyển; Ngài sờ núi, núi liền bốc khói.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài nhìn đất, đất liền rung chuyển, Ngài sờ vào núi, núi liền bốc khói.