Psalms 104:34 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nguyện sự suy gẫm tôi đẹp lòng Ngài; Tôi sẽ vui vẻ nơi Ðức Giê-hô-va.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nguyện những suy nghĩ của tôi được đẹp lòng Ngài; Về phần tôi, tôi sẽ cứ vui mừng trong CHÚA.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Nguyện tiếng lòng tôi làm cho Người vui thoả, đối với tôi, niềm vui là chính CHÚA.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nguyện sự suy tư của tôi đẹp lòng NgàiVì tôi vui mừng trong CHÚA.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nguyện sự suy ngẫm của con đẹp lòng Ngài; Vì con vui mừng trong Đức Giê-hô-va.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nguyện mọi suy nghĩ con vui lòng Chúa, hẳn con sẽ hân hoan trong Ngài.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nguyện tư tưởng tôi đẹp lòng Ngài; Tôi vui mừng trong Chúa.