Psalms 104:4 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài dùng gió làm sứ Ngài, Ngọn lửa làm tôi tớ Ngài.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài dùng gió làm các sứ giả Ngài, Lửa hừng làm bầy tôi hầu hạ Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Sứ giả Ngài : làm gió bốn phương, nô bộc Chúa : lửa hồng muôn ngọn.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài sai gió làm sứ giảVà lấy ngọn lửa làm tôi tớ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài sai gió làm sứ giả của Ngài, Ngọn lửa làm đầy tớ Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ngài sai gió ra đi làm sứ giả dùng lửa hừng làm bầy tôi.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài dùng gió làm sứ giả mình, ngọn lửa làm tôi tớ mình.