Psalms 104:5 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài sáng lập đất trên các nền nó; Ðất sẽ không bị rúng động đến đời đời.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài đặt trái đất trên nền của nó, Để đến đời đời nó chẳng bị chuyển lay.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chúa lập địa cầu trên nền vững, khôn chuyển lay muôn thuở muôn đời !
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài lập đất trên các nền,Cho nên đời đời nó sẽ không lay chuyển.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài lập quả đất trên các nền của nó; Đời đời nó sẽ không hề bị rúng động.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa đặt vững trụ nền trái đất để nó không bao giờ chuyển lay.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúa xây trái đất trên nền nó, nó sẽ không bị di động.