Psalms 104:7 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúa hăm dọa, nước bèn giựt lại; Nghe tiếng sấm Chúa, nước lật đật chạy trốn.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Khi Ngài quở trách, chúng thất kinh chạy trốn; Nghe tiếng sấm sét của Ngài, chúng vụt chạy cho xa.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Nghe tiếng Ngài doạ nạt, chúng đồng loạt chạy dài ; sấm Ngài mới rền vang, chúng kinh hoàng trốn thoát,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài quở trách, chúng phải bỏ trốn;Nghe tiếng sấm của Ngài chúng vội bỏ chạy.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nhưng khi Chúa quở trách, nước liền chạy trốn; Nghe tiếng sấm của Ngài, nước vội cuốn xa.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nghe Chúa quở nước liền chạy trốn; tiếng sấm Ngài làm nước cuốn xa.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nhưng khi Chúa ra lệnh, nó liền hạ xuống. Khi Ngài gầm thét, nó vội vàng trôi mất.