Psalms 105:14 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài không cho ai hà hiếp họ; Ngài trách các vua vì cớ họ,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nhưng Ngài đã không cho phép ai hà hiếp họ; Vì cớ họ Ngài đã quở trách các vua,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Nhưng Chúa vẫn không để cho ai ức hiếp họ ; vì thương họ, Người la rầy vua chúa :
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài không để ai áp bức họ;Vì cớ họ, Ngài quở trách các vua;
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài không cho ai áp bức họ; Vì cớ họ, Ngài cảnh cáo các vua của chúng:
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nhưng Chúa không cho ai áp bức họ. Vì họ, Chúa cảnh cáo các vua:
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tuy nhiên Chúa không cho ai ức hiếp họ; Ngài cảnh cáo các vua không được làm hại họ.