Psalms 105:2 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hãy hát, hãy hát cho Ngài những bài ca! Khá nói về các việc lạ lùng của Ngài.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Hãy ca ngợi Ngài, hãy ca hát chúc tụng Ngài; Hãy kể ra tất cả việc lạ lùng của Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Hát lên đi, đàn ca mừng Chúa, và suy gẫm mọi kỳ công của Người.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Hãy ca hát cho Chúa, hãy ca ngợi Ngài;Hãy công bố tất cả những việc diệu kỳ của Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Hãy hát cho Ngài, hãy ca ngợi Ngài! Hãy suy ngẫm tất cả các việc kỳ diệu của Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Hát khen Chúa; phải, hãy hát ngợi tôn Ngài. Đồn ra các kỳ công vĩ đại của Chúa.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Hãy hát xướng; hãy ca ngợi Ngài. Hãy thuật lại các việc diệu kỳ của Ngài.