Psalms 105:26 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài sai Môi-se tôi tớ Ngài, Và A-rôn mà Ngài đã chọn.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài sai Môi-se đầy tớ Ngài, Và A-rôn người Ngài đã chọn.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chúa phái tôi tớ Người là Mô-sê, phái A-ha-ron, kẻ Người tuyển chọn,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài sai Môi-se, tôi tớ NgàiVà A-rôn, người Ngài đã chọn.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài sai đầy tớ Ngài là Môi-se Và A-rôn mà Ngài đã tuyển chọn.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nhưng Chúa sai Môi-se, đầy tớ Ngài, và A-rôn, người được Ngài chọn.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Rồi Ngài sai tôi tớ Ngài là Mô-se, và A-rôn là người Ngài đã chọn.