Psalms 105:3 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hãy khoe mình về danh thánh Ngài; Nguyện lòng kẻ nào tìm cầu Ðức Giê-hô-va được khoái lạc!
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Vinh hiển thay cho ai được ở trong danh thánh Ngài; Nguyện lòng những người tìm kiếm CHÚA được vui mừng.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Hãy tự hào vì danh thánh Chúa, tâm hồn những ai tìm kiếm CHÚA, nào hoan hỷ.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Thật vinh hạnh ở trong danh thánh Ngài;Nguyện lòng những người tìm kiếm CHÚA được vui vẻ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Hãy tự hào trong danh thánh Ngài; Nguyện lòng của những người tìm kiếm Đức Giê-hô-va được hoan lạc!
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Hãy tự hào trong Danh Thánh Chúa; người thờ phượng Chúa Hằng Hữu hãy hân hoan.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Hãy vui mừng trong sự kiêu hãnh; những người tìm kiếm Chúa hãy vui mừng.