Psalms 106:10 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài giải cứu họ khỏi tay kẻ ghen ghét, Chuộc họ khỏi tay kẻ thù nghịch.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài giải cứu họ khỏi tay những kẻ ghét họ, Và cứu chuộc họ khỏi tay những kẻ thù của họ.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chúa cứu họ khỏi tay người ghen ghét, giải thoát họ khỏi tay địch thù :
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài giải cứu họ khỏi tay kẻ thùVà cứu chuộc họ khỏi tay thù nghịch.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài giải thoát họ khỏi tay kẻ ghen ghét, Và cứu chuộc họ khỏi tay kẻ thù.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa cứu họ khỏi kẻ thù của họ, và chuộc tuyển dân thoát chốn oán thù.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài cứu họ khỏi những kẻ ghét họ, giải thoát họ khỏi tay kẻ thù,