Psalms 106:11 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nước chụp phủ những kẻ hà hiếp họ; Chẳng còn lại một người.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nước biển đã bao phủ những kẻ thù của họ, Không chừa lại ai, dù chỉ một người.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Nước dìm quân đối nghịch, không một kẻ thoát thân.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nước tràn ngập các kẻ thù của họ,Không một người thoát khỏi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nước nhận chìm quân thù; Không để một ai sống sót.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nước đổ xuống nhận chìm quân địch; không còn ai sống sót quay về.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài khiến nước phủ ngập lên kẻ thù họ. Không một ai thoát chết.