Psalms 106:12 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Bấy giờ họ mới tin lời của Ngài, Bèn hát ngợi khen Ngài.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Bấy giờ họ mới chịu tin lời Ngài; Họ mới cất tiếng chúc tụng Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Bấy giờ họ mới tin lời Người phán, và hát lên bài tán tụng Người.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Bấy giờ họ tin lời ChúaVà hát ca ngợi Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Bấy giờ họ mới tin lời Ngài Và ca ngợi Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Khi ấy dân Chúa mới tin lời Ngài hứa. Và mở miệng hát tôn vinh Ngài.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Bấy giờ họ tin điều Chúa phán, và ca ngợi Ngài.