Psalms 106:18 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Có lửa phát cháy trong hội chúng nó, Ngọn lửa thiêu đốt những kẻ ác.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Một ngọn lửa đã bùng lên giữa đám người phản loạn; Ngọn lửa hừng đã thiêu rụi những kẻ gian tà.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Lửa hồng bừng lên đốt cháy trọn bầy, ngọn hoả hào thiêu rụi phường gian ác.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Lửa bùng cháy giữa nhóm họ;Ngọn lửa thiêu đốt những kẻ ác.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Lửa bùng cháy giữa hội chúng; Ngọn lửa thiêu đốt những kẻ ác.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Rồi lửa thiêu luôn cả bè đảng; lửa thiêng tiêu diệt bọn ác gian.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Một ngọn lửa thiêu đốt những kẻ đi theo chúng, hỏa thiêu bọn gian ác.