Psalms 106:19 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Tổ phụ tôi làm một bò tơ tại Hô-rếp, Thờ lạy trước mặt hình đúc;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Họ đã đúc một tượng bò con ở Hô-rếp, Rồi quỳ mọp xuống thờ lạy cái tượng đúc bằng vàng.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Tại Khô-rếp, họ đúc một con bê, rồi phủ phục tôn thờ tượng đó.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Họ làm một con bò con tại Hô-rếpRồi thờ lạy tượng đúc.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Tổ phụ chúng con đã đúc một con bò tơ tại Hô-rếp, Và thờ lạy tượng ấy.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Tại Hô-rếp, dân chúng đúc tượng thần; họ thờ lạy bò con vàng đó.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Dân chúng tạc một bò con vàng tại núi Hô-rếp, bái lạy một tượng đúc,