Psalms 106:24 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Tổ phụ chúng tôi khinh bỉ xứ tốt đẹp, Không tin lời của Chúa,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Kế đến họ khinh chê đất hứa; Họ không tin vào lời hứa của Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Họ khinh thường miền đất xanh tươi mầu mỡ, chẳng tin tưởng chi vào lời Chúa phán,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Thế rồi họ khinh bỉ miền đất ước mơ;Họ không tin lời hứa của Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Tiếp theo, tổ phụ chúng con khinh thường miền đất tốt đẹp, Không tin lời hứa của Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Dân coi thường việc vào đất hứa vì không tin lời Chúa hứa.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Họ không chịu đi vào xứ Ca-na-an đẹp đẽ; không tin lời hứa của Ngài.