Psalms 106:25 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Song nói lằm bằm trong trại mình, Không nghe tiếng Ðức Giê-hô-va.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Trong lều họ, họ lầm bầm oán trách; Chẳng muốn nghe tiếng CHÚA phán truyền.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
trong lều trại, lẩm bẩm kêu ca, chẳng thèm nghe tiếng CHÚA.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Họ cằn nhằn trong trại mình,Không nghe theo lời của CHÚA.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Họ lầm bầm trong trại quân, Không vâng theo tiếng Đức Giê-hô-va.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Thay vào đó họ oán than trong trại, không lắng tai nghe tiếng Chúa Hằng Hữu.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Trong lều trại họ oán trách và không vâng lời Chúa.