Psalms 106:37 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Họ bắt con trai con gái mình Mà cúng tế ma quỉ.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Thậm chí họ còn sát tế các con trai và các con gái mình, Để cúng tế cho các tà linh ma quỷ.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Họ giết con mình cả trai lẫn gái, mà hiến quỷ tế thần.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Họ dâng con trai,Con gái họ làm sinh tế cho ma quỷ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Họ dâng con trai con gái mình Để cúng tế ma quỷ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nhẫn tâm sát hại chính con mình làm lễ vật dâng cho các quỷ.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Đến nỗi họ giết con trai con gái mình làm của lễ hi sinh cho các ác quỉ.