Psalms 106:40 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nhơn đó cơn giận Ðức Giê-hô-va nổi lên cùng dân sự Ngài, Ngài gớm ghiếc cơ nghiệp mình;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Vì thế cơn giận của CHÚA đã nổi lên nghịch lại dân Ngài; Và Ngài ghê tởm cơ nghiệp Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Trên dân riêng, CHÚA đổ cơn thịnh nộ, Người tởm kinh gia nghiệp của mình,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA nổi giận cùng dân mình;Ngài ghê tởm cơ nghiệp Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Vì thế, cơn giận của Đức Giê-hô-va nổi lên với con dân Ngài, Ngài khinh ghét cơ nghiệp Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa Hằng Hữu nổi giận vô cùng, và Ngài ghê tởm cơ nghiệp mình.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nên Ngài tức giận và chán ngán con dân Ngài.