Psalms 106:41 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài phó họ vào tay các ngoại bang; Những kẻ ghen ghét họ cai trị trên họ.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài phó họ vào tay các dân ngoại, Để cho những kẻ ghét họ cai trị họ.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
phó mặc họ vào tay đám chư dân. Kẻ thù thống trị họ,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài trao họ vào tay các nướcVà cho những kẻ ghét chúng cai trị trên chúng.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài phó họ vào tay các dân ngoại, Và những kẻ ghét họ thống trị họ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ngài phó họ cho người ngoại quốc, Ngài khiến kẻ thù cai trị họ.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài trao họ cho các quốc gia khác, cho phép kẻ thù cai trị họ.