Psalms 106:42 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Kẻ thù nghịch cũng hà hiếp tổ phụ chúng ta. Họ bị phục dưới tay chúng nó.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Những kẻ thù của họ hà hiếp họ; Họ bị khuất phục dưới tay chúng.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
và địch quân áp bức, dưới bàn tay chúng, họ khom lưng cúi đầu.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Những kẻ thù áp bức họVà họ bị khuất phục dưới tay chúng.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Kẻ thù cũng áp bức tổ phụ họ. Họ bị khuất phục dưới tay chúng.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Và kẻ thù họ áp bức họ, họ cúi đầu vâng phục.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Kẻ thù áp bức và thống trị họ.