Psalms 106:46 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài cũng làm cho họ được ơn Bên những kẻ bắt họ làm phu tù.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài cũng làm cho họ được người ta thương hại, Tức mọi kẻ bắt họ đem lưu đày.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
và khiến những ai bắt họ đi đày, cũng động lòng trắc ẩn.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài làm cho họ được ơn trước mặtTất cả những kẻ bắt họ đi lưu đày.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài cũng làm cho họ được ơn Trước những kẻ bắt họ làm nô lệ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ngài khiến quân thù sinh lòng trắc ẩn, người nắm cường quyền cũng phải xót xa.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài khiến các kẻ áp bức họ cũng thương hại họ.