Psalms 106:5 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hầu cho tôi thấy sự thới thạnh của kẻ được Ngài chọn, Hưởng sự vui vẻ của dân sự Ngài, Và được khoe mình với cơ nghiệp Ngài.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Để con được thấy sự thịnh vượng của người Ngài chọn, Được hân hoan trong niềm vui của người dân trong nước Ngài, Và được vinh hiển với những người hưởng cơ nghiệp Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Xin cho con được thấy tỏ tường phần phúc lộc dành cho những người được Chúa chọn, để chúng con được vui niềm vui dân Chúa và cùng hiên ngang với gia nghiệp của Ngài.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Để tôi thấy sự tốt lành giữa những người được Ngài chọn;Để chia sẻ niềm vui của đất nước NgàiVà cùng ca ngợi với cơ nghiệp Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Để con thấy được sự thịnh vượng của những người được Chúa chọn, Được hòa với niềm vui của con dân Ngài, Và cùng tự hào về cơ nghiệp Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Xin cho con thấy tuyển dân được hưng thịnh. Xin cho con chia sẻ niềm vui cùng dân Chúa; và cùng họ vui hưởng cơ nghiệp Ngài.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Xin hãy cho tôi thấy sự sung túc của dân Ngài lựa chọn. Xin cho tôi cùng chung vui với dân Ngài; cùng nhập chung với dân Chúa mà ca ngợi Ngài.