Psalms 107:40 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài đổ sự nhuốc nhơ trên vua chúa, Khiến họ phải lưu lạc trong nơi vắng vẻ không đường.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài trút đổ ô nhục trên những người quyền quý của họ, Khiến họ lang thang trong nơi hoang vắng không đường.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chúa đổ nhuốc nhơ xuống hàng quyền thế, bắt phiêu bạt giữa chốn hoang vu, không đường ra lối vào.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài đổ sự khinh bỉ trên những người quyền quý của họ,Khiến họ lưu lạc trong sa mạc không đường hướng.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài đổ sự nhuốc nhơ trên các vua chúa, Khiến họ lưu lạc trong đất hoang vu không lối thoát.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa Hằng Hữu đổ sự khinh miệt trên các vua chúa, vì khiến họ lang thang trong hoang mạc không lối thoát.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúa cho thấy Ngài bất bình với các nhà lãnh đạo họ cho nên Ngài bắt họ lưu lạc trong sa mạc không lối đi.