Psalms 107:5 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Họ bị đói khát, Linh hồn bèn nao sờn trong mình họ.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Họ đói khát; Linh hồn họ mòn mỏi nao sờn.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
vừa đói vừa khát, mạng sống đã hầu tàn. Khi gặp bước ngặt nghèo,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Họ bị đói khát,Tinh thần tuyệt vọng.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Họ bị đói khát, Tâm hồn mỏi mòn tuyệt vọng.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Đói và khát, họ gần như chết.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Họ bị đói khát, chán nản cùng cực.