Psalms 109:11 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nguyện chủ nợ tận thủ mọi vật nó có. Kẻ ngoại cướp lấy huê lợi về công lao nó.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nguyện các chủ nợ tịch thu gia sản nó. Nguyện những kẻ xa lạ cướp lấy kết quả công lao nó.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
chủ nợ đến vét sạch bạc tiền và người lạ đoạt hết của mồ hôi nước mắt.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nguyện chủ nợ tịch thu tất cả tài sản nó;Nguyện người ngoại quốc cướp mất công lao của nó.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nguyện chủ nợ xiết hết mọi vật nó có. Kẻ ngoại bang cướp lấy hoa lợi của công lao nó.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Bọn chủ nợ cướp mất tài sản, và người lạ tước đoạt tiền công họ.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nguyện chủ nợ tịch thu hết các tài sản nó, nguyện kẻ xa lạ ăn cắp hết những gì nó làm ra.