Psalms 109:20 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va sẽ báo trả như vậy cho kẻ cừu địch tôi, Và cho những kẻ nói hành linh hồn tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Cầu xin CHÚA báo trả điều ấy cho những kẻ vu khống con, Và cho những kẻ nói hành nói xấu con.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Những kẻ vu cáo tôi, những kẻ nói xấu tôi : ước gì CHÚA trả công như vậy !
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nguyện CHÚA báo trả như vậy cho những kẻ buộc tội tôi,Và cho những kẻ nói điều ác hại mạng sống tôi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va sẽ báo trả như vậy cho kẻ thù của con, Và cho những kẻ nói điều ác để hại mạng sống con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nguyện quân thù bị Chúa Hằng Hữu báo trả xứng đáng và bọn nói hành tôi bị hình phạt công bằng.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nguyện Chúa đối như vậy cho kẻ tố cáo tôi, tức những kẻ bêu xấu tôi.